Bảng thông số kỹ thuật
| tham số | Đặc điểm lắp đặt 304 |
|---|---|
| Lớp vật liệu | ASTM A403 WP304 (UNS S30400) |
| Tuân thủ tiêu chuẩn | ASME B16.9, ISO 5251, DIN 2605 |
| Hình dạng có sẵn | Khuỷu tay, Tees, hộp giảm tốc, mũ, đầu sơ khai |
| Phạm vi kích thước | 1/2" đến 60" (DN15 - DN1500) |
| Độ dày của tường | Sch 10S, 40S, 80S, XS |
| Xử lý bề mặt | Ngâm, phun cát hoặc chải |
Ứng dụng công nghiệp chung
Các phụ kiện 304 này là đặc trưng của nhiều lĩnh vực công nghiệp khác nhau, bao gồm ngành công nghiệp ô tô dành cho hệ thống làm mát và xả khí, cũng như ngành xây dựng về hệ thống phòng cháy chữa cháy và HVAC. Chúng được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy hóa chất để vận chuyển chất lỏng không xâm lấn và sản xuất phân bón. Trong ngành công nghiệp thực phẩm và sữa, chúng đóng vai trò là đường ống "tiêu chuẩn" cho các đường dây tiện ích như hơi nước và nước. Chúng cũng phổ biến trong sản xuất dệt may, mạch tiện ích giấy và bột giấy và xử lý nước thải đô thị. Khả năng chống oxy hóa tuyệt vời của chúng khiến chúng phù hợp để sử dụng trong các bộ trao đổi nhiệt và đường ống kiến trúc nói chung, nơi đều yêu cầu vẻ ngoài thẩm mỹ và độ bền lâu dài mà không cần chi phí cao hơn như thép 316L hoặc thép Duplex.
Ưu điểm thực tế cốt lõi
- Khả năng hàn tuyệt vời: Thép không gỉ 304 có khả năng đáp ứng cao với các kỹ thuật hàn tiêu chuẩn, đảm bảo các mối nối chắc chắn và đáng tin cậy.
- Độ bền hiệu quả về chi phí: Cung cấp khả năng chống ăn mòn của thép không gỉ ở mức giá cạnh tranh nhất cho mục đích sử dụng công nghiệp nói chung.
- Tính linh hoạt của nhiệt độ: Có khả năng hoạt động tốt ở nhiệt độ đông lạnh lên tới 800°C trong điều kiện hoạt động không liên tục.
- Tính sẵn có rộng rãi: Là một tiêu chuẩn toàn cầu, các phụ kiện 304 luôn có sẵn ở hầu hết mọi quy mô và tiến độ, giúp đơn giản hóa việc mua sắm dự án.







