Bảng thông số kỹ thuật
| tính năng | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Tùy chọn vật liệu | ASTM A105, A182 F316L, A182 F304L, Thép hợp kim |
| Tiêu chuẩn sản xuất | ASME B16.5, BS 3799 |
| Phạm vi kích thước | 1/2" đến 4" (DN15 - DN100) |
| Lớp áp lực | Lớp 150, 300, 600, 1500, 2500 |
| Các loại khuôn mặt | Mặt nâng (RF), Mặt phẳng (FF), Khớp kiểu vòng (RTJ) |
| Dung sai lỗ khoan | /- 0,5mm cho độ chính xác phù hợp |
Các ứng dụng quan trọng có lỗ khoan nhỏ
Những mặt bích hàn ổ cắm này là lựa chọn ưu tiên cho các dây chuyền thiết bị, hệ thống điều khiển thủy lực và các bệ phun hóa chất nơi các ống có đường kính nhỏ xử lý chất lỏng áp suất cao. Chúng được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy điện hạt nhân cho các đường dây làm mát phụ trợ và trong ngành hàng không vũ trụ cho các băng thử nghiệm nhiên liệu. Trong lĩnh vực hóa dầu, chúng được sử dụng cho các cổng chiết mẫu và ống góp đo áp suất. Bởi vì mối hàn nằm bên ngoài đường dẫn chất lỏng nên chúng cũng lý tưởng cho các hệ thống cần tránh bắn tung tóe vào mối hàn bên trong. Hơn nữa, khả năng chống mỏi cơ học cao khiến chúng thích hợp cho các ứng dụng dòng chảy xung trong trạm nén khí và bẫy hơi áp suất cao trong mạng lưới sưởi ấm công nghiệp.
Ưu điểm về Kỹ thuật & Lắp đặt
- Mối hàn phi lê chống rò rỉ: Thiết kế ổ cắm cho phép mối hàn phi lê dễ kiểm tra, mang lại độ bền cao hơn so với kết nối ren.
- Không có vết hàn bên trong: Mối hàn ở bên ngoài, giữ cho đường dẫn chất lỏng bên trong sạch sẽ và không có xỉ.
- Dễ dàng sắp xếp: Không cần vát đầu ống chuyên dụng; ống chỉ đơn giản là cắt vuông và lắp vào ổ cắm.
- Chống rung: Kết cấu rèn và mối hàn chắc chắn giúp những mặt bích này có khả năng chống rung động kết cấu và sốc áp suất cao.







